fbpx

THÔNG BÁO THAY ĐỔI MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN

( Ban hành kèm theo Quyết định số 08/QĐ/MXV ngày 04 tháng 02 năm 2020 )

I. Danh sách ký quỹ ban đầu giao dịch Hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa:

STT
Tên hàng hóa
Mức ký quỹ
Tỷ giá
Mức ký quỹ
( VNĐ)
USD JPY
1 Ngô 1.100 23.350 25.685.000
2 Ngô mini 220 23.350 5.137.000
3 Đậu tương 1.650 23.350 38.527.500
4 Đậu tương mini 330 23.350 7.705.500
5 Dầu đậu tương 622 23.350 14.523.700
6 Khô đậu tương 1.122 23.350 26.198.700
7 Lúa mỳ 1.375 23.350 32.106.250
8 Lúa mỳ mini 275 23.350 6.421.250
9 Cà phê Robusta 847 23.350 19.777.450
10 Cà phê Arabica 4.455 23.350 104.024.250
11 Ca cao 2.090 23.350 48.801.500
12 Đường 1.047 23.350 24.447.450
13 Bông 2.915 23.350 68.065.250
14 Cao su RSS3 50.000 217 10.850.000
15 Cao su TSR20 605 23.350 14.126.750
16 Bạch kim 2.420 23.350 56.507.000
17 Bạc 6.050 23.350 141.267.500
18 Đồng 2.970 23.350 69.349.500
19 Quặng sắt 1.100 23.350 25.685.000

II. Mức ký quỹ áp dụng cho từng đối tượng:

  • Đối với khách hàng là nhà đầu tư cá nhân. Mức ký quỹ ban đầu áp dụng bằng 120% mức ký quỹ ban đầu được công bố trong danh sách trên.
  • Đối với khách hàng là nhà đầu tư tổ chức. Mức ký quỹ ban đầu áp dụng bằng 100% mức ký quỹ ban đầu được công bố trong danh sách trên.

Khi bạn đang phân vân chưa mạnh dạn đầu tư, đã có nhiều khách hàng dựa vào tư vấn hằng ngày cũng như lâu dài từ chúng tôi, họ không chỉ có lợi nhuận cao trên sàn giao dịch hàng hoá, mà còn trở thành người tiêu dùng thông minh khi nắm rõ được biến động thị trường. Đừng đắn đo về sự uy tín, hãy để chúng tôi tự khẳng định giá trị niềm tin của bạn!

Chia sẻ lên

BẠN ĐÃ SẴN SÀNG GIAO DỊCH CHƯA ?

Hãy để chúng tôi tư vấn cho bạn

Call Now